tiền phòng

tiền phòng

Mắt người có một tiền phòng chứa đầy thủy dịch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoản tiền phải trả trước: "tiền phòng" chỉ số tiền người thuê nhà, thuê phòng khách sạn hoặc thuê dịch vụ phải thanh toán trước khi sử dụng, thường để đặt chỗ hoặc đảm bảo hợp đồng.
    • Khoản tiền đặt cọc: "tiền phòng" cũng có thể chỉ số tiền đặt cọc để giữ chỗ hoặc bảo đảm cho việc thuê phòng.
  2. Danh từ (chuyên ngành y học):

    • Khoang trước của mắt: "tiền phòng" (viết tắt của "tiền phòng nhãn cầu") không gian nằm giữa giác mạc mống mắt, chứa thủy dịch.
dụ sử dụng
  • Nghĩa thông thường (tiền trả trước):

    • Tôi đã đóng tiền phòng cho khách sạn trước một tuần. (Tôi đã thanh toán khoản phí đặt phòng trước bảy ngày.)
    • Chủ nhà yêu cầu đặt cọc hai tháng tiền phòng. (Người cho thuê nhà yêu cầu thanh toán trước hai tháng để giữ phòng.)
  • Nghĩa y học:

    • Bác sĩ kiểm tra tiền phòng của mắt để chẩn đoán bệnh tăng nhãn áp. (Bác sĩ xem xét khoang trước nhãn cầu để phát hiện bệnh tăng áp lực mắt.)
    • Dịch trong tiền phòng có thể bị đục khi viêm màng bồ đào. (Thủy dịchkhoang trước mắt có thể trở nên đục do viêm nhiễm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiền phòng khách sạn": khoản phí thuê phòng trong khách sạn, thường bao gồm dịch vụ lưu trú.

    • Giá tiền phòng khách sạn đã bao gồm bữa sáng. (Phí thuê phòng đã tính cả bữa ăn sáng.)
  • "tiền phòng trọ": tiền thuê phòngnhà trọ hoặc ký túc .

    • Sinh viên thường phải trả tiền phòng trọ hàng tháng. (Học sinh, sinh viên thường thanh toán phí thuê phòng mỗi tháng.)
  • "tiền phòng nhãn cầu": thuật ngữ y học chỉ khoang trước của mắt.

    • Xuất huyết tiền phòng nhãn cầu có thể do chấn thương. (Máu chảy vào khoang trước mắt có thể do va đập.)
Biến thể từ gần giống
  • Phòng (danh từ): căn buồng, không gian riêng trong nhà.

    • Căn phòng này rất rộng rãi. (Không gian này diện tích lớn.)
  • Tiền đặt cọc (danh từ): khoản tiền đặt trước để bảo đảm.

    • Số tiền đặt cọc sẽ được hoàn lại khi kết thúc hợp đồng. (Khoản tiền bảo đảm sẽ trả lại khi hết hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiền thuê phòng: khoản phí trả cho việc sử dụng phòng.
  • Tiền cọc: khoản tiền đặt trước để giữ chỗ.
  • Khoang trước mắt: thuật ngữ y học tương tự "tiền phòng" (trong nhãn khoa).
Thành ngữ liên quan
  • Tiền phòng chẳng mất, tiền hậu cũng chẳng còn: ý nói việc đặt cọc có thể dẫn đến mất cả tiền nếu không thực hiện đúng cam kết.
    • Anh ta đã đặt cọc rồi không đến nhận phòng, thật đúng tiền phòng chẳng mất, tiền hậu cũng chẳng còn. (Anh ta mất cả tiền đặt cọc lẫn cơ hội sử dụng phòng.)